1. Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS[1]) là gì?
Theo quy đinh tại Điều 36 Luật Quản lý ngoại thương 2017, Giấy chứng nhận lưu hành tự do là văn bản chứng nhận do cơ quan nhà nước có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp cho thương nhân xuất khẩu hàng hóa để chứng nhận hàng hóa đó được phép lưu hành tự do tại nước xuất khẩu. Trong lĩnh vực mỹ phẩm, Giấy chứng nhận lưu hành tự do được cấp cho mỹ phẩm sản xuất trong nước nhằm mục đích xuất khẩu.
2. Tổng quan về thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS)
|
STT |
Hạng mục |
Nội dung |
|---|---|---|
|
1 |
Cơ quan tiếp nhận |
Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi đặt cơ sở sản xuất mỹ phẩm. |
|
2 |
Cách thức nộp hồ sơ |
Doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) nộp hồ sơ về Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương bằng một trong các cách thức sau:
|
|
3 |
Thành phần hồ sơ |
01 bộ hồ sơ bao gồm[2]: a. 01 bản chính song ngữ tiếng Việt và tiếng Anh: Văn bản đề nghị cấp CFS nêu rõ tên hàng, mã hồ sơ của hàng hóa, số chứng nhận tiêu chuẩn sản phẩm hoặc số đăng ký, số hiệu tiêu chuẩn (nếu có), thành phần hàm lượng hợp chất (nếu có), nước nhập khẩu hàng hóa, quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư 12/2018/TT-BCT; b. 01 bản sao có đóng dấu của thương nhân: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; c. 01 bản chính: Danh mục các cơ sở sản xuất (nếu có), bao gồm tên, địa chỉ của cơ sở, các mặt hàng sản xuất để xuất khẩu; d. 01 bản sao có đóng dấu của thương nhân: Bản tiêu chuẩn công bố áp dụng đối với sản phẩm, hàng hóa kèm theo cách thể hiện (trên nhãn hàng hóa hoặc trên bao bì hàng hóa hoặc tài liệu kèm theo sản phẩm, hàng hóa); hoặc có thể thay thế bằng Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm đã được cấp số tiếp nhận. |
|
4 |
Lệ phí |
500.000 đồng/ sản phẩm tương ứng với 01 Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm đã được cấp số tiếp nhận[3]. |
|
5 |
Kết quả |
Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS). |
3. Trình tự nộp hồ sơ[4]

4. Kết quả


Mẫu Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu
[1] Viết tắt từ cụm từ Certificate of Free Sale
[2] Điểm c khoản 1 Điều 1 Thông tư 29/2020/TT-BYT, Điểm a khoản 3 Điều 11 Nghị định 69/2018/NĐ-CP, khoản 1 Điều 5 Thông tư 12/2018/TT-BCT.
[3] Điểm c khoản 1 Điều 1 Thông tư 29/2020/TT-BYT, Mục II.14 Biểu mức thu phí trong lĩnh vực dược, mỹ phẩm ban hành kèm theo Thông tư 41/2023/TT-BTC ngày 12/6/2023.
[4] Khoản 3 Điều 11 Nghị định 69/2018/NĐ-CP.
