(Áp dụng đối với cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)
1. Tổng quan về thủ tục
|
STT |
Hạng mục |
Nội dung |
|---|---|---|
|
1 |
Cơ quan tiếp nhận |
Sở Y tế nơi cơ sở đặt địa điểm kinh doanh[1] |
|
2 |
Cách thức nộp hồ sơ |
Cơ sở đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh (“cơ sở”) nộp hồ sơ bằng một trong các hình thức sau:
|
|
3 |
Thành phần hồ sơ[2] |
01 bộ hồ sơ bao gồm:
Tài liệu về địa điểm, kho bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc, trang thiết bị bảo quản, phương tiện vận chuyển, hệ thống quản lý chất lượng, tài liệu chuyên môn kỹ thuật và nhân sự theo nguyên tắc Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Tài liệu về địa điểm, khu vực bảo quản, trang thiết bị bảo quản, tài liệu chuyên môn kỹ thuật và nhân sự theo nguyên tắc Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc. |
|
4 |
Lệ phí |
|
|
5 |
Kết quả |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược |
2. Yêu cầu, điều kiện thực hiện:
|
Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc[4]
|
Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc phải có địa điểm, kho bảo quản thuốc, trang thiết bị bảo quản, phương tiện vận chuyển, hệ thống quản lý chất lượng, tài liệu chuyên môn kỹ thuật và nhân sự đáp ứng Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc phải có[5]:
|
|
|
Cơ sở bán lẻ thuốc là nhà thuốc và quầy thuốc[6]
|
Cơ sở bán lẻ thuốc phải có địa điểm, khu vực bảo quản, trang thiết bị bảo quản, tài liệu chuyên môn kỹ thuật và nhân sự đáp ứng Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc. |
|
Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của cơ sở bán lẻ là nhà thuốc phải có[7]:
Lưu ý: Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của nhà thuốc có thể đồng thời là người làm công tác dược lâm sàng tại nhà thuốc. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của cơ sở bán lẻ là quầy thuốc phải có[8]:
|
3. Trình tự thực hiện[9]

4. Kết quả

Mẫu Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược
[1] Điểm b Khoản 1 Điều 33 Nghị định 54/2017/NĐ-CP ngày 08/08/2017 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật dược được sửa đổi bởi Khoản 79 Điều 5 Nghị định 155/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 12/11/2018 (“Nghị định 54/2017/NĐ-CP).
[2] Khoản 1 Điều 38 Luật Dược 2016, Điều 32 Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
[3] Nghị định 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
[4] Điểm c Khoản 1 và Khoản 2 Điều 33 Luật Dược 2016.
[5] Khoản 1 Điều 16 Luật Dược 2016.
[6] Điểm d Khoản 1 và Khoản 2 Điều 33 Luật Dược 2016.
[7] Khoản 1 Điều 18 Luật Dược 2016.
[8] Khoản 2 Điều 18 Luật Dược 2016.
[9] Điều 33 Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
